đổ nhào

đổ nhào

Cây cột bị mối mọt, chỉ một cơn gió mạnh cũng khiến nó đổ nhào.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngã, đổ xuống một cách nhanh chóng mất thăng bằng: Chỉ hành động của một người, vật hoặc cấu trúc bị ngã, đổ sập xuống đất một cách đột ngột hoàn toàn.
    • Sụp đổ, tan rã (một cách nhanh chóng): Dùng để chỉ một tổ chức, hệ thống, kế hoạch hoặc hy vọng bị thất bại chấm dứt hoạt động một cách đột ngột.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người đàn ông bị trượt chân đổ nhào xuống cầu thang. (Người đàn ông bị trượt chân ngã lăn xuống cầu thang.)
    • Cây cột bị mối mọt, chỉ một cơn gió mạnh cũng khiến đổ nhào. (Cây cột bị mối mọt, chỉ một cơn gió mạnh cũng khiến đổ sập xuống.)
    • Kế hoạch kinh doanh của họ đã đổ nhào chỉ sau ba tháng. (Kế hoạch kinh doanh của họ đã sụp đổ chỉ sau ba tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội: Thường dùng để miêu tả sự sụp đổ của một chính phủ, chế độ.

    • Chế độ độc tài cuối cùng cũng đổ nhào trước sức mạnh của nhân dân. (Chế độ độc tài cuối cùng cũng sụp đổ trước sức mạnh của nhân dân.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ sự thất bại nhanh chóng: Ám chỉ những dự định, hy vọng bị phá sản.

    • Giấc mơ đỗ đại học của đổ nhào khi nhận điểm thi. (Giấc mơ đỗ đại học của tan vỡ khi nhận điểm thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đổ sập (động từ): Đổ xuống thành đống (thường dùng cho công trình, nhà cửa). Nhấn mạnh kết quả cuối cùng một đống đổ nát.
    • Ngôi nhà đổ sập sau trận bão.
  • Sụp đổ (động từ): Từ chung hơn, có thể dùng cho cả vật lẫn tinh thần, tổ chức. "Đổ nhào" thường hàm ý nhanh bất ngờ hơn.
    • Đế chế La đã sụp đổ.
  • Ngã nhào (động từ): Gần nghĩa nhất, nhưng thường chỉ dành cho hành động của con người hoặc sinh vật khi bị ngã.
    • Cậu chạy vội ngã nhào trước cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Đổ ập: Đổ xuống một cách nặng nề, gây tiếng động (thường cho vật).
  • Tan vỡ: Vỡ ra thành nhiều mảnh, thường dùng cho nghĩa bóng (hy vọng, kế hoạch).
  • Sụp đổ: Sập xuống, hủy hoại hoàn toàn (dùng rộng cho cả vật chất lẫn tinh thần).
Thành ngữ liên quan
  • Đổ nhào như cây chuối: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh dáng vẻ ngã nhanh không gượng lại được.
    • Hắn bị đấm một đổ nhào như cây chuối. (Hắn bị đấm một ngã vật ra như cây chuối bị đổ.)